cost-of-living benefit

Học thuật
Thân thiện
cost-of-living benefit

A company provides a cost-of-living benefit to its employees.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lợi ích kèm theo chi phí sinh hoạt: Một khoản trợ cấp hoặc lợi ích bổ sung được điều chỉnh tự động dựa trên sự thay đổi của chi phí sinh hoạt, nhằm duy trì sức mua khi giá cả tăng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The union negotiated a cost-of-living benefit to protect workers from inflation. (Công đoàn đã đàm phán một khoản lợi ích kèm theo chi phí sinh hoạt để bảo vệ người lao động trước lạm phát.)
    • Her pension includes a cost-of-living benefit that increases annually. (Khoản lương hưu của ấy bao gồm một lợi ích kèm theo chi phí sinh hoạt được tăng lên hàng năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to receive a cost-of-living benefit": nhận được lợi ích kèm theo chi phí sinh hoạt.

    • Retirees in the program receive a cost-of-living benefit each year. (Những người về hưu trong chương trình nhận được lợi ích kèm theo chi phí sinh hoạt mỗi năm.)
  • "tied to a cost-of-living benefit": được gắn với/liên kết với lợi ích kèm theo chi phí sinh hoạt.

    • The salary adjustment is tied to a cost-of-living benefit. (Việc điều chỉnh lương được gắn với một lợi ích kèm theo chi phí sinh hoạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Cost-of-living adjustment (COLA) (n): Sự điều chỉnh theo chi phí sinh hoạt (thường dùng trong hợp đồng lao động hoặc chính sách lương hưu).
    • The contract includes an annual cost-of-living adjustment. (Hợp đồng bao gồm một khoản điều chỉnh theo chi phí sinh hoạt hàng năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Inflation-linked benefit: Lợi ích liên kết với lạm phát.
  • COLA payment: Khoản thanh toán điều chỉnh theo chi phí sinh hoạt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp liên quan đến cụm danh từ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến cụm danh từ này.)

cost-of-living benefit

A company provides a cost-of-living benefit to its employees.

Noun
  1. lợi ích kèm theo chi phí sinh hoạt